Hohlblock
Nghĩa tiếng Việt: gạch block rỗng
Phát âm (IPA): [ˈhoːlˌblɔk]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Hohlblock
Số nhiều: die Hohlblöcke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hohlblock | Hohlblöcke |
| Akkusativ | Hohlblock | Hohlblöcke |
| Dativ | Hohlblock | Hohlblöcken |
| Genitiv | Hohlblocks | Hohlblöcke |
Ví dụ
- "Hohlblock […] ist ein fünfseitig geschlossener Mauerstein aus Beton mit Kammern senkrecht zur Lagerfläche […]." — Hohlblock [...] là một viên gạch xây bằng bê tông kín năm mặt, có các khoang vuông góc với mặt đặt nằm [...].
- Zuerst legen wir den Ziegelsteinkranz (kein Schamott) auf dem Boden trocken aus und passen den Hohlblock passend dazu ein. — Trước hết, chúng tôi xếp khô vòng gạch nung (không phải samốt) xuống nền rồi lắp Hohlblock cho vừa với nó.
- Auf einer Schnellstraße fährt man durch Industriegebiete und Wohnsiedlungen im Hohlblockstil. — Trên đường cao tốc, người ta đi qua các khu công nghiệp và khu dân cư theo kiểu Hohlblock.
Nghĩa khác
- ein großformatiger Baustein aus Beton, Leichtbeton oder Bimsbeton, der senkrecht zur Lagerfläche in seinem Inneren Luftkammern aufweist