Hoheitsansprüchen
Nghĩa tiếng Việt: quyền bá chủ
Phát âm (IPA): [ˈhoːhaɪ̯t͡sˌʔanʃpʁʏçn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Hoheitsansprüchen
Số nhiều: die Hoheitsansprüchen
Ví dụ
- Der Konflikt um die Insel basiert auf historischen Hoheitsansprüchen. — Cuộc xung đột quanh hòn đảo dựa trên những yêu sách chủ quyền mang tính lịch sử.
Nghĩa khác
- chủ quyền
- quyền tối thượng
- quyền tối cao
- quyền lực tối cao
- tham vọng bá quyền