hochrecken
Nghĩa tiếng Việt: vươn cao; giơ cao lên
Phát âm (IPA): [ˈhoːxˌʁɛkn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: hochrecken · er/sie/es reckt hoch · reckte hoch · haben hochgereckt
Präsens (hiện tại)
| ich | recke hoch |
| du | reckst hoch |
| er/sie/es | reckt hoch |
| wir | recken hoch |
| ihr | reckt hoch |
| sie/Sie | recken hoch |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | reckte hoch |
| du | recktest hoch |
| er/sie/es | reckte hoch |
| wir | reckten hoch |
| ihr | recktet hoch |
| sie/Sie | reckten hoch |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe hochgereckt |
| du | hast hochgereckt |
| er/sie/es | hat hochgereckt |
| wir | haben hochgereckt |
| ihr | habt hochgereckt |
| sie/Sie | haben hochgereckt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Wer den Daumen hochreckt, meint damit: das ist sehr gut! — Ai giơ ngón tay cái lên có nghĩa là: điều đó rất tuyệt!
- „Manche stehen mit dem Rücken an die Brüstung gelehnt, recken die Köpfe hoch und wechseln ein paar Worte mit den Mädchen, die sich über die Geländer der oberen Balkone beugen.“ — “Vài người đứng tựa lưng vào lan can, ngước đầu lên trò chuyện đôi câu với những cô gái đang nhoài người qua lan can của các ban công phía trên.”
- „In seiner Box blieb Oakwood starr und steif stehen wie ein königliches Gardepferd, während sie sich hochreckte und ihm mühsam das Zaumzeug über die Ohren zog.“ — “Trong chuồng của mình, Oakwood đứng bất động và nghiêm trang như một chú ngựa cận vệ hoàng gia, trong khi cô rướn người lên vất vả tròng bộ dây cương qua tai nó.”
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er hochreckt → Đúng: er reckt hoch (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)