Hochbauzeichnerin
Nghĩa tiếng Việt: nữ thợ vẽ xây dựng
Nghe phát âm Hochbauzeichnerin
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hochbauzeichnerin
Số nhiều: die Hochbauzeichnerinnen
Ví dụ
- Die Hochbauzeichnerin erstellt technische Zeichnungen für Gebäude. — Nữ thợ vẽ xây dựng tạo ra các bản vẽ kỹ thuật cho các tòa nhà.