Historiolekt
Nghĩa tiếng Việt: biến thể ngôn ngữ lịch sử
Phát âm (IPA): [hɪstoʁioˈlɛkt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Historiolekt
Số nhiều: die Historiolekte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Historiolekt | Historiolekte |
| Akkusativ | Historiolekt | Historiolekte |
| Dativ | Historiolekt | Historiolekten |
| Genitiv | Historiolekts | Historiolekte |
Ví dụ
- Als solche Varietäten können die historisch gebundenen, die Historiolekte, und die Soziolekte als regional und historisch bestimmte Varietäten aufgefaßt werden. — Những biến thể như vậy có thể được hiểu là các biến thể gắn liền với lịch sử (biến thể lịch sử), và phương ngữ xã hội được xem là biến thể được xác định theo khu vực và lịch sử.
- Historiolekte stellen sich dann dar als Zusammenfassungen von zeitlich abgrenzbar verschiedenen, aber untereinander verbindend-ähnlichen sprachlich-kommunikativen Handlungsbedingungen. — Các biến thể lịch sử khi đó được coi là sự tổng hợp của các điều kiện hành động ngôn ngữ-giao tiếp tuy có sự phân biệt theo thời gian nhưng lại có mối liên hệ tương đồng với nhau.
- In der Tradition der germanistischen Lexikologie findet man außer dem nur vereinzelt berücksichtigten sogenannten Register als der situationsbezogenen Varietät vor allem die Dialekte, Historiolekte und Soziolekte als die geographisch (diatopisch), historisch (diachronisch) und sozial (diastratisch) dimensionierten Varietäten behandelt. — Trong truyền thống từ vựng học tiếng Đức, bên cạnh phong cách ngôn ngữ (register) như một biến thể theo ngữ cảnh vốn chỉ thỉnh thoảng được tính đến, người ta chủ yếu xử lý phương ngữ, biến thể lịch sử và phương ngữ xã hội như các biến thể phân theo không gian (địa lý), thời gian (lịch sử) và xã hội (tầng lớp).
Nghĩa khác
- besondere Sprachform (Varietät) einer bestimmten Entwicklungsphase der Sprache