hinmögen
Nghĩa tiếng Việt: muốn đến đó; thích đến đó
Phát âm (IPA): [ˈhɪnˌmøːɡn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: hinmögen · er/sie/es mag hin · mochte hin · haben hingemocht
Präsens (hiện tại)
| ich | mag hin |
| du | magst hin |
| er/sie/es | mag hin |
| wir | mögen hin |
| ihr | mögt hin |
| sie/Sie | mögen hin |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | mochte hin |
| du | mochtest hin |
| er/sie/es | mochte hin |
| wir | mochten hin |
| ihr | mochtet hin |
| sie/Sie | mochten hin |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe hingemocht |
| du | hast hingemocht |
| er/sie/es | hat hingemocht |
| wir | haben hingemocht |
| ihr | habt hingemocht |
| sie/Sie | haben hingemocht |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Was, zum Teufel auch, hat der Mensch um Mitternacht am Galgenacker, im Pfaffenkastanienstück oder an der Bubenstube oben zu tun, wo viele nicht einmal am Tage allein hinmögen?“ — „Quỷ tha ma bắt, hắn ta làm cái quái gì vào lúc nửa đêm ở Galgenacker, Pfaffenkastanienstück hay trên Bubenstube, những nơi mà ban ngày nhiều người còn chẳng dám bén mảng đến một mình?“
- „Er durfte nie an den Nordpol fahren, wo er gern hingemocht hätte.“ — „Anh ấy chưa bao giờ được phép đến Bắc Cực, nơi mà anh ấy rất muốn tới.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er hinmögt → Đúng: er mag hin (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)