hineinschmeißen
Nghĩa tiếng Việt: ném vào; quăng vào
Phát âm (IPA): [hɪˈnaɪ̯nˌʃmaɪ̯sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: hineinschmeißen · er/sie/es schmeißt hinein · schmiss hinein · haben hineingeschmissen
Präsens (hiện tại)
| ich | schmeiße hinein |
| du | schmeißt hinein |
| er/sie/es | schmeißt hinein |
| wir | schmeißen hinein |
| ihr | schmeißt hinein |
| sie/Sie | schmeißen hinein |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schmiss hinein |
| du | schmissest hinein |
| er/sie/es | schmiss hinein |
| wir | schmissen hinein |
| ihr | schmisst hinein |
| sie/Sie | schmissen hinein |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe hineingeschmissen |
| du | hast hineingeschmissen |
| er/sie/es | hat hineingeschmissen |
| wir | haben hineingeschmissen |
| ihr | habt hineingeschmissen |
| sie/Sie | haben hineingeschmissen |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Meine Besucher wollen alle an den Trevibrunnen, weil natürlich das Allerwichtigste in Rom ist, sich mit dem Rücken zum Trevibrunnen zu stellen und eine Münze hineinzuschmeißen, damit man auch ja nach Rom wiederkomme.“ — „Khách của tôi ai cũng muốn đến đài phun nước Trevi, bởi vì điều quan trọng nhất ở Rome dĩ nhiên là đứng quay lưng lại đài phun nước Trevi rồi ném một đồng xu vào đó để chắc chắn sẽ quay lại Rome.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er hineinschmeißt → Đúng: er schmeißt hinein (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)