hinausstürmen
Nghĩa tiếng Việt: lao vọt ra ngoài
Phát âm (IPA): [hɪˈnaʊ̯sˌʃtʏʁmən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: hinausstürmen · er/sie/es stürmt hinaus · stürmte hinaus · haben hinausgestürmt
Präsens (hiện tại)
| ich | stürm hinaus |
| du | stürmst hinaus |
| er/sie/es | stürmt hinaus |
| wir | stürmen hinaus |
| ihr | stürmt hinaus |
| sie/Sie | stürmen hinaus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | stürmte hinaus |
| du | stürmtest hinaus |
| er/sie/es | stürmte hinaus |
| wir | stürmten hinaus |
| ihr | stürmtet hinaus |
| sie/Sie | stürmten hinaus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe hinausgestürmt |
| du | hast hinausgestürmt |
| er/sie/es | hat hinausgestürmt |
| wir | haben hinausgestürmt |
| ihr | habt hinausgestürmt |
| sie/Sie | haben hinausgestürmt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Gerade als sie hinausgestürmt war, traf Hassan mit einigen Zivilfahndern ein, sie trugen Tweedjacken und andere schlechtsitzende und für die Hitze völlig ungeeignete Kleidung.“ — „Ngay khi cô vừa lao ra ngoài thì Hassan đến cùng vài trinh sát hình sự mặc thường phục; họ mặc áo khoác vải tweed cùng những bộ đồ vừa vặn kém khác, hoàn toàn không phù hợp với thời tiết nóng bức.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er hinausstürmt → Đúng: er stürmt hinaus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)