hin- und hersehen
Nghĩa tiếng Việt: nhìn đi nhìn lại
Phát âm (IPA): [ˈhɪn ʊnt ˈhɛʁzeːən]
Nghe phát âm hin- und hersehen
cụm từ · trình độ B1
Ví dụ
- Er musste ständig hin- und hersehen. — Anh ấy cứ phải nhìn đi nhìn lại liên tục.
- Beim Überqueren der Straße sollte man hin- und hersehen. — Khi băng qua đường bạn nên nhìn đi nhìn lại.