Hesenusallergie
Nghĩa tiếng Việt: dị ứng phấn hoa
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hesenusallergie
Số nhiều: die Hesenusallergien
Ví dụ
- Die Hesenusallergie macht im Frühling viele Menschen krank. — Dị ứng phấn hoa làm nhiều người bệnh vào mùa xuân.
Nghĩa tiếng Việt: dị ứng phấn hoa
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hesenusallergie
Số nhiều: die Hesenusallergien