Herzstich
Nghĩa tiếng Việt: nhát dao đâm tim
Phát âm (IPA): [ˈhɛʁt͡sˌʃtɪç]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Herzstich
Số nhiều: die Herzstiche
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Herzstich | Herzstiche |
| Akkusativ | Herzstich | Herzstiche |
| Dativ | Herzstich | Herzstichen |
| Genitiv | Herzstichs | Herzstiche |
Ví dụ
- Er wurde durch einen Herzstich getötet. — Ông ta bị giết bằng một nhát đâm vào tim.
- Der Herzstich kam auf, der den Hinterbliebenen die Gewißheit des Todes gab und von manchem testamentarisch gefordert wurde. — Lối đâm tim xuất hiện, nó mang lại cho người ở lại sự chắc chắn về cái chết và đã có người ghi trong di chúc yêu cầu.
- Ich hab' wieder so Herzstiche! — Tôi lại bị những cơn đau nhói tim như thế này!
Nghĩa khác
- Stich ins Herz
- stechender Schmerz im Herzen
- ein Stich in der Spielfarbe Herz