herumgehastet
Nghĩa tiếng Việt: vội vã
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Gönne dir einen Augenblick der Ruhe und du begreifst, wie närrisch du herumgehastet bist. — Hãy dành một chút thời gian để thư giãn, và bạn sẽ nhận ra rằng mình đã vô ích lao động vất vả như thế nào.
Nghĩa khác
- hớt hải
- cuống cuồng
- hấp tấp
- chạy đôn chạy đáo
- lao xao