herumfuhrwerken
Nghĩa tiếng Việt: loay hoay, lộn xộn
Phát âm (IPA): [hɛˈʁʊmˌfuːɐ̯vɛʁkn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: herumfuhrwerken · er/sie/es fuhrwerkt herum · fuhrwerkte herum · haben herumgefuhrwerkt
Präsens (hiện tại)
| ich | fuhrwerke herum |
| du | fuhrwerkst herum |
| er/sie/es | fuhrwerkt herum |
| wir | fuhrwerken herum |
| ihr | fuhrwerkt herum |
| sie/Sie | fuhrwerken herum |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | fuhrwerkte herum |
| du | fuhrwerktest herum |
| er/sie/es | fuhrwerkte herum |
| wir | fuhrwerkten herum |
| ihr | fuhrwerktet herum |
| sie/Sie | fuhrwerkten herum |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe herumgefuhrwerkt |
| du | hast herumgefuhrwerkt |
| er/sie/es | hat herumgefuhrwerkt |
| wir | haben herumgefuhrwerkt |
| ihr | habt herumgefuhrwerkt |
| sie/Sie | haben herumgefuhrwerkt |
Ví dụ
- Schließlich gilt der Balkan traditionell als russischer Vorgarten, in dem niemand herumfuhrwerken kann, ohne den Kreml zu fragen. — Rốt cuộc, vùng Balkan từ lâu vẫn được xem là sân trước của Nga, nơi không ai có thể can thiệp lung tung mà không hỏi ý kiến Điện Kremlin.
- ,Weil ich mir nicht von Ihnen in meinem Gruppenplan herumfuhrwerken lasse!‘ An der Wortwahl merkte Schaper, wie der andere seine Beherrschung verlor. — "Vì tôi không để ông bới móc lung tung vào kế hoạch nhóm của tôi!" Qua cách dùng từ, Schaper nhận ra người kia đang mất bình tĩnh.
- Das war nun gleich ein rechter Nachteil, denn die anderen Kindern wussten schon allerhand Zeugs und Sachen, konnten mit Handzeichen herumfuhrwerken und weiss der Himmel was alles mehr. — Đó quả là một bất lợi lớn, vì những đứa trẻ khác đã biết đủ thứ lặt vặt, còn có thể loay hoay ra hiệu bằng tay và trời biết còn bao nhiêu thứ nữa.
Nghĩa khác
- unter größerem Aufwand verändern, bewegen; ohne viel Sachkenntnis und Fingerspitzengefühl
- sich mit zweifelhaftem Ergebnis bewegen, mit zweifelhaftem Ergebnis sich betätigen, gestikulieren, fuchteln
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er herumfuhrwerkt → Đúng: er fuhrwerkt herum (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)