herübergrüßen
Nghĩa tiếng Việt: chào sang; chào vọng qua
Phát âm (IPA): [hɛˈʁyːbɐˌɡʁyːsn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: herübergrüßen · er/sie/es grüßt herüber · grüßte herüber · haben herübergegrüßt
Präsens (hiện tại)
| ich | grüße herüber |
| du | grüßt herüber |
| er/sie/es | grüßt herüber |
| wir | grüßen herüber |
| ihr | grüßt herüber |
| sie/Sie | grüßen herüber |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | grüßte herüber |
| du | grüßtest herüber |
| er/sie/es | grüßte herüber |
| wir | grüßten herüber |
| ihr | grüßtet herüber |
| sie/Sie | grüßten herüber |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe herübergegrüßt |
| du | hast herübergegrüßt |
| er/sie/es | hat herübergegrüßt |
| wir | haben herübergegrüßt |
| ihr | habt herübergegrüßt |
| sie/Sie | haben herübergegrüßt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Sogar Harry und Tim hatten von ihrem Kartenspiel aufgeblickt und freundlich herübergegrüßt, als sie hereingekommen waren.“ — Ngay cả Harry và Tim cũng đã ngước nhìn lên từ ván bài và chào hỏi thân thiện khi họ bước vào.
- „Wenn man von Dagebüll aus die Halligwelt bereist, so ist Oland die erste kleine Hallig, die fern aus dem Süden über das Wasser herübergrüßt.“ — Nếu đi thuyền khám phá quần đảo Hallig từ Dagebüll, Oland là hòn đảo nhỏ đầu tiên vẫy chào từ phía nam xa xăm trên mặt nước.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er herübergrüßt → Đúng: er grüßt herüber (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)