hergebrachterweise
Nghĩa tiếng Việt: theo lệ cũ
Phát âm (IPA): [ˈheːɐ̯ɡəbʁaxtɐˈvaɪ̯zə]
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- „Wir erkundigten uns ungesäumt hergebrachterweise, was für Quartier, Tisch, Wein, Frühstück und sonstiges Bestimmbare zu bezahlen sei.“ — „Theo lẽ thường, chúng tôi liền hỏi ngay chi phí phải trả cho chỗ ở, ăn uống, rượu vang, bữa sáng và các khoản định mức khác.“
- „Die Volkswirtschaft läßt hergebrachterweise die Kultur mit dem Urjäger oder Urfischer beginnen […]“ — „Kinh tế học theo truyền thống thường cho rằng văn hóa bắt đầu từ những người thợ săn hoặc người đánh cá nguyên thủy […]“
- „Er schlägt ihr die Hände auf die Brüste, atmet sie tierisch an, sie aber bändigt ihn, wie hergebrachterweise Heilige die Tiere bändigen, mit ihrer Sanftmut“. — „Hắn áp hai tay lên ngực nàng, phả hơi thở man dại, nhưng nàng đã thuần hóa hắn bằng sự dịu dàng của mình, tựa như cách các vị thánh từ xưa vẫn thuần phục muông thú“.
Nghĩa khác
- theo truyền thống
- theo tục lệ
- theo lệ thường
- theo lối cũ
- theo cách cũ