Herbergsleitung
Nghĩa tiếng Việt: ban quản lý nhà trọ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Herbergsleitung
Số nhiều: die Herbergsleitungen
Ví dụ
- Die Herbergsleitung begrüßte die neuen Gäste freundlich. — Ban quản lý nhà trọ chào đón những vị khách mới một cách thân thiện.