herankarren
Nghĩa tiếng Việt: chở đến; kéo đến
Phát âm (IPA): [hɛˈʁanˌkaʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: herankarren · er/sie/es karrt heran · karrte heran · haben herangekarrt
Präsens (hiện tại)
| ich | karre heran |
| du | karrst heran |
| er/sie/es | karrt heran |
| wir | karren heran |
| ihr | karrt heran |
| sie/Sie | karren heran |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | karrte heran |
| du | karrtest heran |
| er/sie/es | karrte heran |
| wir | karrten heran |
| ihr | karrtet heran |
| sie/Sie | karrten heran |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe herangekarrt |
| du | hast herangekarrt |
| er/sie/es | hat herangekarrt |
| wir | haben herangekarrt |
| ihr | habt herangekarrt |
| sie/Sie | haben herangekarrt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Das Essen muß kilometerweit herangekarrt werden, es ist meist lauwarm, wenn es ausgegeben wird. — Thức ăn phải chở từ cách xa nhiều cây số tới, lúc phát ra thường chỉ còn âm ấm.
- Die in der Lederhose und im Dirndl haben das Bier herangekarrt, die anderen haben's ausgetrunken. — Những người mặc quần da Lederhose và váy Dirndl đã chở bia tới, còn những người khác thì uống cạn.
- Täglich werden ganze Busladungen von Touristen herangekarrt und heuer sollen es bereits schon 600. 000 Besucher gewesen sein. — Mỗi ngày có hàng xe buýt chở đầy khách du lịch được đưa đến, và năm nay nghe nói đã có tới 600.000 lượt khách.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er herankarrt → Đúng: er karrt heran (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)