herabschwebte
Nghĩa tiếng Việt: lơ lửng xuống
Phát âm (IPA): [hɛˈʁapˌʃveːptə]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ein bunter Schmetterling herabschwebte sanft auf die Blume im Garten. — Một con bướm rực rỡ nhẹ nhàng lượn xuống bông hoa trong vườn.
Nghĩa khác
- bay lượn xuống
- trôi xuống
- bay lơ lửng xuống
- rơi xuống nhẹ nhàng
- lơ lửng