Helmgewölbe
Nghĩa tiếng Việt: vòm mũ
Phát âm (IPA): [ˈhɛlmɡəˌvœlbə]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Helmgewölbe
Số nhiều: die Helmgewölbe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Helmgewölbe | Helmgewölbe |
| Akkusativ | Helmgewölbe | Helmgewölbe |
| Dativ | Helmgewölbe | Helmgewölben |
| Genitiv | Helmgewölbes | Helmgewölbe |
Ví dụ
- Im oberen Geschoß befindet sich abermals ein achteckiger Raum mit Helmgewölbe. Er ist höher als der eben beschriebene. — Ở tầng trên lại có một căn phòng hình bát giác với vòm chóp nhọn. Nó cao hơn căn phòng vừa được mô tả.
Nghĩa khác
- vòm che mũ
- vòm mũ bảo hiểm
- mái vòm mũ
- mái vòm bảo hiểm