Hawaiigans
Nghĩa tiếng Việt: ngỗng Hawaii
Phát âm (IPA): [haˈvaɪ̯ˌɡans]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hawaiigans
Số nhiều: die Hawaiigänse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hawaiigans | Hawaiigänse |
| Akkusativ | Hawaiigans | Hawaiigänse |
| Dativ | Hawaiigans | Hawaiigänsen |
| Genitiv | Hawaiigans | Hawaiigänse |
Ví dụ
- Die Hawaiigans hat ein durchweg braunes Gefieder und einen dem Hals gegenüber dunkleren Kopf. — Ngỗng Hawai có bộ lông nâu đồng nhất và đầu sẫm hơn cổ.
Nghĩa khác
- eine Art der Gattung Meergänse (Branta) in der Familie der Entenvögel (Anatidae)