Hauseigentümerverband
Nghĩa tiếng Việt: hiệp hội chủ nhà
Nghe phát âm Hauseigentümerverband
danh từ · trình độ C1
Giống: der Hauseigentümerverband
Ví dụ
- Der Hauseigentümerverband berät seine Mitglieder bei schwierigen rechtlichen Fragen. — Hiệp hội chủ sở hữu nhà tư vấn cho các thành viên của mình về các vấn đề pháp lý phức tạp.
Nghĩa khác
- hội chủ nhà
- hiệp hội chủ sở hữu nhà
- liên minh chủ nhà
- tổ chức chủ nhà
- liên đoàn chủ nhà