halbtaxeln
Nghĩa tiếng Việt: đi vé giảm giá
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- In der Schweiz kann man sehr günstig mit dem Zug halbtaxeln. — Ở Thụy Sĩ người ta có thể đi tàu hỏa rất rẻ với thẻ giảm giá một nửa.
Nghĩa khác
- vé nửa giá
- thẻ nửa giá
- giá vé ưu đãi
- vé giảm giá một nửa
- thẻ giảm giá