Halbprivatversicherung
Nghĩa tiếng Việt: bảo hiểm bán tư nhân
Nghe phát âm Halbprivatversicherung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Halbprivatversicherung
Số nhiều: die halbprivatversicherungen
Ví dụ
- Mit einer Halbprivatversicherung liegt man im Zweibettzimmer im Spital. — Với bảo hiểm bán tư nhân, người ta được nằm phòng hai giường trong bệnh viện.
Nghĩa khác
- bảo hiểm bán công
- bảo hiểm hỗn hợp
- bảo hiểm nửa tư nhân