Halbfreiheit
Nghĩa tiếng Việt: nửa tự do
danh từ · trình độ C1
Giống: die Halbfreiheit
Số nhiều: die halbfreiheiten
Ví dụ
- In der Halbfreiheit darf der Gefangene tagsüber draußen arbeiten. — Trong chế độ bán tự do, tù nhân được phép ra ngoài làm việc vào ban ngày.
Nghĩa khác
- bán tự do
- tình trạng bán tự do
- tình trạng nửa tự do
- tự do một phần
- Một nửa tự do