Haitauchen
Nghĩa tiếng Việt: lặn cá mập
danh từ · trình độ C1
Giống: das Haitauchen
Số nhiều: die Haitauchens
Ví dụ
- Beim Haitauchen beobachtet man die Tiere aus sicherer Nähe. — Khi lặn cá mập, người ta quan sát chúng ở khoảng cách an toàn.
Nghĩa tiếng Việt: lặn cá mập
danh từ · trình độ C1
Giống: das Haitauchen
Số nhiều: die Haitauchens