Haftverfügung
Nghĩa tiếng Việt: lệnh bắt giữ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Haftverfügung
Số nhiều: die haftverfügungen
Ví dụ
- Der Richter erließ gestern eine offizielle Haftverfügung gegen den Tatverdächtigen. — Hôm qua, thẩm phán đã ban hành lệnh tạm giam chính thức đối với nghi phạm.
Nghĩa khác
- lệnh tạm giam
- lệnh truy nã
- lệnh khám xét
- lệnh cấm
- quyết định tạm giam