hälingen
Nghĩa tiếng Việt: bí mật
Phát âm (IPA): […]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Er ist ganz hälingen von hinten herein gekommen. — Hắn ta đã lén lút đi vào từ phía sau.
- Er hat mir hälingen gesagt, dass er sie nicht leiden kann. — Anh ấy đã lén nói với tôi rằng anh ấy không ưa cô ta.
- Wo man hälingen spricht, ist eine Person zu viel. — Nơi người ta nói chuyện lén lút thì một người nữa là thừa.
Nghĩa khác
- heimlich, unbemerkt, geheim, heimlichtuerisch, verstohlen, hinterrücks