Häckerling
Nghĩa tiếng Việt: rơm băm nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈhɛkɐlɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Häckerling
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Häckerling | |
| Akkusativ | Häckerling | |
| Dativ | Häckerling | |
| Genitiv | Häckerlings |
Ví dụ
- Ich muss dem Vieh noch das Häckerling geben. — Tôi còn phải cho gia súc ăn rơm băm.
Nghĩa khác
- auf der Häcksel- oder Futterschneidemaschine kurz geschnittenes Heu, Stroh und grobstengliges Grünfutter