Habub
Nghĩa tiếng Việt: bão bụi (haboob)
Phát âm (IPA): [ˌhaˈbuːp]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Habub
Số nhiều: die Habubs
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Habub | Habubs |
| Akkusativ | Habub | Habubs |
| Dativ | Habub | Habubs |
| Genitiv | Habub | Habubs |
Ví dụ
- In der Nacht auf Mittwoch bedeckte ein sogenannter Habub, ein Sandsturm, kurzerhand die Innenstadt von Phoenix. — Vào đêm rạng sáng thứ Tư, một trận bão cát haboob bất ngờ bao trùm trung tâm thành phố Phoenix.
- Lehtonen drückte dennoch auf den Auslöser und hielt das imposante Naturspektakel, einen sogenannten Habub, fest. Habubs entstehen vor Gewitterfronten: Dort schießen Fallwinde aus mehreren Kilometern Höhe nieder.[…] Auch der regenarme US-Staat Arizona wird immer wieder von Habubs überzogen; die Walzen kommen meist im Sommer - und ohne Vorwarnung.[…] Würde die Klimaerwärmung zu mehr Dürre in den USA führen, drohten auch dort stärkere Habubs, fürchten Forscher. — Tuy vậy, Lehtonen vẫn bấm máy và ghi lại hiện tượng thiên nhiên ấn tượng này, một trận bão cát haboob. Haboob hình thành trước các luồng dông: Ở đó, những luồng gió giáng lao xuống từ độ cao vài km.[…] Bang Arizona khô hạn của Mỹ cũng liên tục bị haboob quét qua; những bức tường cát khổng lồ này thường đến vào mùa hè - và không hề có cảnh báo trước.[…] Các nhà nghiên cứu lo ngại rằng nếu hiện tượng nóng lên toàn cầu dẫn đến hạn hán nhiều hơn ở Mỹ, những trận haboob mạnh hơn cũng có nguy cơ xuất hiện tại đây.
Nghĩa khác
- Sturm, der große Wolken aus Sand und Staub aufwirbelt und mit sich trägt