Habichtspilz
Nghĩa tiếng Việt: nấm chân chim
Phát âm (IPA): [ˈhaːbɪçt͡sˌpɪlt͡s]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Habichtspilz
Số nhiều: die Habichtspilze
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Habichtspilz | Habichtspilze |
| Akkusativ | Habichtspilz | Habichtspilze |
| Dativ | Habichtspilz | Habichtspilzen |
| Genitiv | Habichtspilzes | Habichtspilze |
Ví dụ
- Der Habichtspilz ist eine Pilzsorte. — Nấm vảy bàng đào là một loại nấm.
Nghĩa khác
- Botanik, Mykologie: Pilz aus der Gattung Stachelinge