gutunterrichtet
Nghĩa tiếng Việt: có học thức
Phát âm (IPA): [ˈɡuːtʔʊntɐˌʁɪçtət]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | gutunterrichteter | gutunterrichtete |
| Akkusativ | gutunterrichteten | gutunterrichtete |
| Dativ | gutunterrichtetem | gutunterrichteten |
| Genitiv | gutunterrichteten | gutunterrichteter |
Ví dụ
- „Goldmäulchen deutet mit gutunterrichtetem Finger auf Attitüden und Arabesquen: »Links unten die Deege. Immer lyrisch, immer lyrisch! dort Svea Köller, die Skorik, Maria Fris in ihrer ersten großen Rolle: als Dulcinea.“ — “Goldmäulchen dùng ngón tay am tường chỉ vào các tư thế và đường nét uốn lượn: »Góc dưới bên trái là Deege. Luôn luôn trữ tình, luôn luôn trữ tình! Đằng kia là Svea Köller, Skorik, Maria Fris trong vai diễn lớn đầu tiên của cô: vai Dulcinea.”
- „Von gutunterrichteter Seite wird uns versichert, daß die Fortführung des Theaterbetriebes, dessen künstlerische Qualität unbestritten ist, in der bisherigen Weise sichergestellt ist.“ — “Từ một nguồn thạo tin, chúng tôi được đảm bảo rằng hoạt động của nhà hát—với chất lượng nghệ thuật không thể bàn cãi—vẫn được duy trì như trước đây.”
- „In den progressiven Think Tanks der Kammer wird laut gutunterrichteten Geheimkreisen noch weiter gedacht.“ — “Theo các nguồn tin nội bộ thạo tin, các viện nghiên cứu tiến bộ của viện/hội đồng thậm chí còn tính xa hơn thế.”
Nghĩa khác
- thông thái
- hiểu biết rộng
- biết nhiều
- một cách có học thức
- một cách thông thái