guinea-bissauisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Guinea-Bissau
Phát âm (IPA): [ɡiˌneːaːbɪˈsaʊ̯ɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | guinea-bissauischer | guinea-bissauische |
| Akkusativ | guinea-bissauischen | guinea-bissauische |
| Dativ | guinea-bissauischem | guinea-bissauischen |
| Genitiv | guinea-bissauischen | guinea-bissauischer |
Ví dụ
- Sie spielt in der guinea-bissauischen Nationalmannschaft. — Cô ấy chơi cho đội tuyển quốc gia Guiné-Bissau.
Nghĩa khác
- Guinea-Bissau betreffend