Gschaftlhuberei
Nghĩa tiếng Việt: thói xen việc khoe mẽ
Phát âm (IPA): [ˌkʃaftl̩huːbəˈʁaɪ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Gschaftlhuberei
Số nhiều: die Gschaftlhubereien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gschaftlhuberei | Gschaftlhubereien |
| Akkusativ | Gschaftlhuberei | Gschaftlhubereien |
| Dativ | Gschaftlhuberei | Gschaftlhubereien |
| Genitiv | Gschaftlhuberei | Gschaftlhubereien |
Ví dụ
- Drei Monate hatte er Zeit, sich sein Leben davor ins Gedächtnis zu rufen, die ganze Gschaftlhuberei in der Stuttgarter Regierung als Kultus- und Finanzminister, beim VfB Stuttgart und beim Deutschen Fußball-Bund (DFB). — Ông có ba tháng để hồi tưởng lại cuộc đời trước đó của mình, tất cả những chuyện lo bao đồng trong chính quyền Stuttgart với tư cách là bộ trưởng giáo dục và tài chính, tại câu lạc bộ VfB Stuttgart và tại Hiệp hội Bóng đá Đức (DFB).
- An Präzision und Drive, Empathie und Spott fehlt es auch diesem Stück nicht – aus den pubertären Nöten eines dahergelaufenen Provinzburschen lässt Behr ein Panorama der restaurativen Wiener Nachkriegsgesellschaft in ihrer politischen Gschaftlhuberei, ihren ideologischen Verrenkungen und ihrem Kleinbürgermief emporwachsen. — Tác phẩm này cũng không thiếu sự chuẩn xác, lôi cuốn, đồng cảm và châm biếm – từ nỗi khốn khó tuổi dậy thì của một gã trai tỉnh lẻ vô danh, Behr đã dựng nên bức tranh toàn cảnh về xã hội Vienna thời hậu chiến phục hồi trong thói thích can thiệp chính trị, sự uốn éo tư tưởng và bầu không khí ngột ngạt của tầng lớp tiểu tư sản.
Nghĩa khác
- süddeutsch, umtriebige Aktivität, die zu nichts führt; Wichtigtuerei