Großplantage
Nghĩa tiếng Việt: đồn điền lớn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Großplantage
Số nhiều: die Großplantagen
Ví dụ
- Auf den Großplantagen arbeiten heute viele saisonale Erntehelfer. — Ngày nay nhiều lao động thời vụ thu hoạch làm việc trên các đồn điền lớn.