Großnilhecht
Nghĩa tiếng Việt: cá chó sông Nin lớn
Phát âm (IPA): [ˈɡʁoːsˌniːlhɛçt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Großnilhecht
Số nhiều: die Großnilhechte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Großnilhecht | Großnilhechte |
| Akkusativ | Großnilhecht | Großnilhechte |
| Dativ | Großnilhecht | Großnilhechten |
| Genitiv | Großnilhechts | Großnilhechte |
Ví dụ
- Großnilhechte gehören zu den elektrischen Fischen. — Großnilhechte thuộc nhóm cá điện.
Nghĩa khác
- zu den Knochenzüglerartigen zählender afrikanischer Süßwasserfisch