Großdialekt
Nghĩa tiếng Việt: phương ngữ lớn
Phát âm (IPA): [ˈɡʁoːsdi̯aˌlɛkt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Großdialekt
Số nhiều: die Großdialekte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Großdialekt | Großdialekte |
| Akkusativ | Großdialekt | Großdialekte |
| Dativ | Großdialekt | Großdialekten |
| Genitiv | Großdialekts | Großdialekte |
Ví dụ
- Die 2. [Lautverschiebung] sorgte also für zwei Großdialekte, zwei Sprechergruppen. — Lần [chuyển đổi phụ âm] thứ 2 do đó đã tạo ra hai nhóm phương ngữ lớn, hai nhóm người nói.
- Der ‚Großdialekt‘, der in Stadt und Agglomeration Zürich gesprochen wird, bildet ein Kontinuum zwischen zwei Polen[.] — 'Đại phương ngữ' được nói ở thành phố và vùng phụ cận Zürich tạo thành một thể liên tục giữa hai thái cực[.]
- alle unterschiedenen Dialekte sind jedoch Teil des einen Großdialekts Alemannisch, zu dem übrigens noch das außerhalb der Schweiz liegende Niederalemannische gehört[.] — Tuy nhiên, tất cả các phương ngữ được phân biệt đều là một phần của đại phương ngữ Alemanni, mà nhân tiện còn bao gồm cả phương ngữ Hạ Alemanni nằm ngoài Thụy Sĩ[.]
Nghĩa khác
- Gruppe von Dialekten, die sich durch große Ähnlichkeit auszeichnen