griechisch-unierter
Nghĩa tiếng Việt: Hy Lạp Công giáo
Phát âm (IPA): [ˈɡʁiːçɪʃʔuˈniːɐ̯tɐ]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er ist Priester einer griechisch-unierter Gemeinde in Osteuropa. — Ông là linh mục của một cộng đoàn Công giáo Hy Lạp Hiệp nhất ở Đông Âu.
Nghĩa khác
- Công giáo Hy Lạp
- Hy Lạp Công giáo La Mã
- Hy Lạp Chính thống giáo
- người Hy Lạp Công giáo
- tín đồ Công giáo Hy Lạp