Grenzflüchtling
Nghĩa tiếng Việt: người tị nạn biên giới
Phát âm (IPA): [ˈɡʁɛnt͡sˌflʏçtlɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Grenzflüchtling
Số nhiều: die Grenzflüchtlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Grenzflüchtling | Grenzflüchtlinge |
| Akkusativ | Grenzflüchtling | Grenzflüchtlinge |
| Dativ | Grenzflüchtling | Grenzflüchtlingen |
| Genitiv | Grenzflüchtlings | Grenzflüchtlinge |
Ví dụ
- Der Grenzflüchtling erreichte nach einer langen Reise endlich das Nachbarland. — Người tị nạn qua biên giới cuối cùng đã đến được nước láng giềng sau một hành trình dài.
Nghĩa khác
- người tị nạn qua biên giới
- người chạy trốn biên giới
- người tị nạn xuyên biên giới
- người di cư biên giới
- người vượt biên