Greißlersterben
Nghĩa tiếng Việt: sự mai một tiệm tạp hóa
Phát âm (IPA): [ˈɡʁaɪ̯slɐˌʃtɛʁbn̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Greißlersterben
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Greißlersterben | |
| Akkusativ | Greißlersterben | |
| Dativ | Greißlersterben | |
| Genitiv | Greißlersterbens |
Ví dụ
- Die kleinen Familienbetriebe haben ihre Chancen gegen das Greißlersterben nicht genutzt: Sie könnten nämlich schon jetzt bis 19.30 Uhr und - wenn es der Landeshauptmann erlaubt - sogar bis 20 Uhr offen halten. — “Các cơ sở kinh doanh gia đình nhỏ đã không tận dụng cơ hội của mình trước sự biến mất của các cửa hàng tạp hóa nhỏ: thực ra bây giờ họ đã có thể mở cửa đến 19:30, và nếu vị thống đốc bang cho phép thì thậm chí đến 20:00.”
- Nach dem Greißlersterben und dem Wirtesterben erwartet die Gemeinden als nächstes das Kirchensterben. — Sau khi các cửa hàng tạp hóa nhỏ và quán trọ lần lượt biến mất, các xã trước mắt lại được dự báo sẽ chứng kiến nhà thờ cũng biến mất.
- Viele Fleischer sind dem Greißlersterben zum Opfer gefallen. — Nhiều người bán thịt đã trở thành nạn nhân của làn sóng cửa hàng tạp hóa nhỏ đóng cửa.
Nghĩa khác
- das Verschwinden kleiner Gemischtwarenläden infolge der zunehmenden Verbreitung von Supermärkten