Greifscheren
Nghĩa tiếng Việt: kéo cắt tỉa cây cảnh
danh từ · trình độ C1
Giống: die Greifscheren
Số nhiều: die Greifscheren
Ví dụ
- Die Greifscheren waren scharf genug, um dicke Äste zu schneiden. — Kéo cắt tỉa cây cảnh đủ sắc để cắt những cành cây dày.
Nghĩa khác
- kéo cắt cành
- kéo tỉa cành
- kéo làm vườn
- kẹp
- kìm