Grauköpfchen
Nghĩa tiếng Việt: vẹt yến phụng đầu xám
Phát âm (IPA): [ˈɡʁaʊ̯ˌkœp͡fçən]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Grauköpfchen
Số nhiều: die Grauköpfchen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Grauköpfchen | Grauköpfchen |
| Akkusativ | Grauköpfchen | Grauköpfchen |
| Dativ | Grauköpfchen | Grauköpfchen |
| Genitiv | Grauköpfchens | Grauköpfchen |
Ví dụ
- Grauköpfchen gehören zu den Unzertrennlichen. — Grauköpfchen là một loài thuộc nhóm vẹt uyên ương.
Nghĩa khác
- kleiner grün-grauer Papagei