Grantscherm
Nghĩa tiếng Việt: người hay cằn nhằn
Phát âm (IPA): [ˈɡʁantˌʃɛʁm]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Grantscherm
Số nhiều: die Grantscherm
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Grantscherm | Grantscherm |
| Akkusativ | Grantscherm | Grantscherm |
| Dativ | Grantscherm | Grantscherm |
| Genitiv | Grantscherms | Grantscherm |
Ví dụ
- Kaum könnte es beim Feuerwehrfest in St. Veit im Mühlkreis oder in St. Peter ob Judenburg gemütlich werden, schlurft schon irgendein Grantscherm daher […]. — “Hầu như chưa kịp để lễ hội của đội cứu hỏa ở St. Veit im Mühlkreis hay ở St. Peter ob Judenburg trở nên ấm cúng, thì đã có một ông cau có nào đó lếch thếch xuất hiện [...].”
Nghĩa khác
- grantiger Mensch, Griesgram