Grantscherben
Nghĩa tiếng Việt: người hay cáu kỉnh
Phát âm (IPA): [ˈɡʁantˌʃɛʁbm̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Grantscherben
Số nhiều: die Grantscherben
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Grantscherben | Grantscherben |
| Akkusativ | Grantscherben | Grantscherben |
| Dativ | Grantscherben | Grantscherben |
| Genitiv | Grantscherbens | Grantscherben |
Ví dụ
- Fast immer ist der Hobbypädagoge ein Grantscherben, der an einem Aggressionsstau leidet, weil die Kinder ausgezogen sind und er nur mehr die Ehegattin verprügeln kann. — “Hầu như lúc nào, tay thích dạy đời ấy cũng là một ông cau có mắc chứng dồn nén tức giận, vì bọn trẻ đã ra riêng và giờ ông ta chỉ còn có thể đánh đập vợ mình.”
- Tatsächlich ähnelt der Tiroler in Sachen Dialogverweigerung immer mehr dem legendären Grantscherben Ernst Happel. — “Thật vậy, người Tirol trong chuyện từ chối đối thoại ngày càng giống ông cau có huyền thoại Ernst Happel hơn.”
- Wenn es um Stimmung geht, dann gibt es dieser Tage nur einen Maßstab: Die Fußball-WM. Die hat 80 Millionen scheinbar ewig missmutiger Grantscherben zu einem Volk von Energie sprühenden Partytigern gemacht […]. — “Khi nói đến không khí sôi động, mấy ngày này chỉ có một thước đo: Giải vô địch bóng đá thế giới. Giải đấu ấy đã biến 80 triệu người tưởng như lúc nào cũng ủ rũ cau có thành một dân tộc của những kẻ tiệc tùng đầy năng lượng [...].”
Nghĩa khác
- grantiger, verdrießlicher Mensch