Granithaus
Nghĩa tiếng Việt: nhà đá hoa cương
Phát âm (IPA): [ɡʁaˈniːtˌhaʊ̯s]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Granithaus
Số nhiều: die Granithäuser
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Granithaus | Granithäuser |
| Akkusativ | Granithaus | Granithäuser |
| Dativ | Granithaus | Granithäusern |
| Genitiv | Granithauses | Granithäuser |
Ví dụ
- „So verließ Iranon den Stall und schritt über die engen Steinstraßen zwischen den finstren quadratischen Granithäusern auf der Suche nach Grün, denn alles war aus Stein.“ — „Thế là Iranon rời khỏi chuồng và rảo bước trên những con đường đá hẹp giữa các ngôi nhà đá granit hình vuông u ám để tìm kiếm chút sắc xanh, bởi xung quanh vạn vật đều làm bằng đá.“