golfballgroß
Nghĩa tiếng Việt: to bằng quả bóng gôn
Phát âm (IPA): [ˈɡɔlfbalˌɡʁoːs]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | golfballgroßer | golfballgroße |
| Akkusativ | golfballgroßen | golfballgroße |
| Dativ | golfballgroßem | golfballgroßen |
| Genitiv | golfballgroßen | golfballgroßer |
Ví dụ
- „Ein paar schwache Explosionen folgten - er hörte am Geräusch, dass sie von den knapp golfballgroßen Mini-Belgian-Splittergranaten stammten, die seine Männer geworfen hatten.“ — „Một vài tiếng nổ nhỏ theo sau - qua âm thanh, anh nhận ra chúng phát ra từ những quả lựu đạn phân mảnh Mini-Belgian chỉ to bằng quả bóng golf mà người của anh đã ném.“
- „Frank setzte seine Sonnenbrille ab und zeigte ihr, dass seine Augäpfel durch golfballgroße Klumpen aus tiefrotem Kristall ersetzt worden waren.“ — „Frank tháo kính râm ra và cho cô thấy nhãn cầu của anh đã bị thay thế bằng những khối pha lê đỏ thẫm to bằng quả bóng golf.“
- „Auf dem Sofa sitzt der Ehemann mit zwei golfballgroßen Glaskugeln in der Hand und lässt sie mithilfe seiner Finger umeinanderkreisen.“ — „Trên ghế sofa, người chồng ngồi với hai quả cầu thủy tinh to bằng quả bóng golf trên tay và dùng ngón tay xoay chúng quanh nhau.“