Goldzunder
Nghĩa tiếng Việt: nấm bùi nhùi vàng
Phát âm (IPA): [ˈɡɔltˌt͡sʊndɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Goldzunder
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Goldzunder | |
| Akkusativ | Goldzunder | |
| Dativ | Goldzunder | |
| Genitiv | Goldzunders |
Ví dụ
- "Bei der kalten Vergoldung auf Kupfer, Messing, Neusilber und Silber wird Goldzunder (mit Gold(III)-chlorid getränkte und verbrannte Leinwand) mittels des Fingers oder eines in Salzwasser getauchten, etwas verkohlten Korks auf das blanke Metall eingerieben und mit Blutstein poliert. — Trong phương pháp mạ vàng nguội trên đồng, đồng thau, bạc Đức và bạc, bồ hóng vàng (vải lanh tẩm muối vàng(III) clorua rồi đốt cháy) được chà xát lên bề mặt kim loại trần bằng ngón tay hoặc nút bần hơi cháy nhúng nước muối, rồi đánh bóng bằng đá huyết thạch.
Nghĩa khác
- fein verteilter Goldstaub zum Vergolden