Göschlein
Nghĩa tiếng Việt: cờ nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈɡœʃlaɪ̯n]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Göschlein
Số nhiều: die Göschlein
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Göschlein | Göschlein |
| Akkusativ | Göschlein | Göschlein |
| Dativ | Göschlein | Göschlein |
| Genitiv | Göschleins | Göschlein |
Ví dụ
- Große Götter, welch geöltes Göschlein hat der Knirps! — Trời đất ơi, thằng nhóc có cái miệng bóng nhẫy làm sao!
- In solcher Weis bracht er ein Jahr und sechs Monden hin, um welche Zeit man nach dem Rath der Aerzt ihn anfing auszutragen, und ward nach Angab des Jahn Denyau ein schönes Ochsen-Kärchel gebauet, in selbem kutschirt' man ihn fröhlig umher: und war eine Lust ihn anzusehen, denn er hätt ein hübsch Göschlein, wohl zehn Kinn am Hals, schrie auch fast wenig […] — Theo cách ấy, ông sống qua một năm sáu tháng; đến lúc đó, theo lời khuyên của các bác sĩ, người ta bắt đầu bế ông đi ra ngoài, và theo lời kể của Jahn Denyau thì đã đóng một chiếc xe bò nhỏ xinh, trong đó người ta chở ông đi vòng quanh vui vẻ; nhìn ông thật thú vị, vì ông có một khuôn mặt khá dễ thương, trên cổ có chừng mười cái cằm, lại cũng gần như chẳng khóc mấy […]
- Und als sich bäumte wild mein Pferd, / Da schimpfte mich ein Fröschlein; / Ich war nicht faul und schwang mein Schwert / Und gab ihm eins aufs Göschlein. — Và khi con ngựa của tôi quẫy dữ dội, / Một chú ếch nhỏ mắng tôi; / Tôi chẳng chậm chạp, liền vung gươm / Và tặng nó một cú vào mõm.
Nghĩa khác
- Mund, Maul bei Mensch und Tier