gniedeln
Nghĩa tiếng Việt: vê nặn bằng tay
Phát âm (IPA): [ˈɡniːdl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: gniedeln · er/sie/es gniedelt · gniedelte · haben gegniedelt
Präsens (hiện tại)
| ich | gniedle |
| du | gniedelst |
| er/sie/es | gniedelt |
| wir | gniedeln |
| ihr | gniedelt |
| sie/Sie | gniedeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | gniedelte |
| du | gniedeltest |
| er/sie/es | gniedelte |
| wir | gniedelten |
| ihr | gniedeltet |
| sie/Sie | gniedelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gegniedelt |
| du | hast gegniedelt |
| er/sie/es | hat gegniedelt |
| wir | haben gegniedelt |
| ihr | habt gegniedelt |
| sie/Sie | haben gegniedelt |
Ví dụ
- Ein Musiker gniedelte in der Kneipe. — Một nhạc công đang gảy đàn trong quán rượu.
- Gitarristen gniedeln ihr Publikum zur Bewusstlosigkeit und dienen inzwischen sogar ihrer Vertreibung. — Các tay guitar gảy đến mức làm khán giả ngất lịm, và giờ thậm chí còn được dùng để đuổi họ đi.
- Sie gniedeln keine minutenlangen Solos in ihren Songs, ihre Zielgruppe sind nicht andere Musiker und zu ihren Konzerten kommen nicht nur Mathematikstudenten. — Họ không gảy những đoạn solo dài hàng phút trong các bài hát của mình, đối tượng của họ không phải là những nhạc công khác, và đến buổi hòa nhạc của họ không chỉ có sinh viên toán.
Nghĩa khác
- ein Streichinstrument schlecht spielen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er gniedeln → Đúng: er gniedelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)