Glyoxalsäure
Nghĩa tiếng Việt: axit glyoxylic
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Glyoxalsäure
Số nhiều: die Glyoxalsäuren
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Glyoxalsäure | |
| Akkusativ | Glyoxalsäure | |
| Dativ | Glyoxalsäure | |
| Genitiv | Glyoxalsäure |
Ví dụ
- Die Chemikerin untersuchte die Reaktion von Glyoxalsäure im Labor. — Nhà nữ hóa học đã nghiên cứu phản ứng của axit glyoxylic trong phòng thí nghiệm.
Nghĩa khác
- Carbonsäure mit der Summenformel C₂H₂O₃