Glöcknerin
Nghĩa tiếng Việt: nữ người kéo chuông
Phát âm (IPA): [ˈɡlœknəʁɪn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Glöcknerin
Số nhiều: die Glöcknerinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Glöcknerin | Glöcknerinnen |
| Akkusativ | Glöcknerin | Glöcknerinnen |
| Dativ | Glöcknerin | Glöcknerinnen |
| Genitiv | Glöcknerin | Glöcknerinnen |
Ví dụ
- Sie ist von Beruf Glöcknerin. — Nghề của cô ấy là người đánh chuông nhà thờ.